寧奈

níng nàininh nại

Hán Việt: ninh nại · Pinyin: níng nài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"宁耐"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強加按捺,使心情平靜。即忍耐。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「且索寧奈,慢慢尋個計策,報讎便了。」元.無名氏《爭報恩》第二折:「這般苦禁持,惡搶白,怎生寧奈!」也作「寧耐」。

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 奈 (nại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhẫn nại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強加按捺,使心情平靜。即忍耐。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「且索寧奈,慢慢尋個計策,報讎便了。」元.無名氏《爭報恩》第二折:「這般苦禁持,惡搶白,怎生寧奈!」也作「寧耐」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

奈之 · 奈何 · 奈利 · 奈包 · 奈培 · 奈曼 · 奈河 · 奈秒