寧帖

níng tiē ninh thiếp

Hán Việt: ninh thiếp · Pinyin: níng tiē

Tổng quan

yên tĩnh: êm ả/điềm đạm

Cấu tạo: (ninh) + (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh: êm ả/điềm đạm
  • Cihui yên tĩnh; êm ả; điềm đạm (trong lòng)。(心境)寧靜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安寧、平靜。宋.王安石〈寄蔡天啟〉詩:「扶痾歸未久,吾見喜寧帖。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「我說道家裡茶飯也吃不的,睡臥也不寧帖。」也作「寧貼」。

Eng

  • Cihui 寧帖 íngtiē v.p. tranquil