寧帖

níng tiēninh thiếp

Hán Việt: ninh thiếp · Pinyin: níng tiē

Tổng quan

êm ả; điềm đạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作宁贴”。安宁舒贴心渐宁帖, 睡得宁贴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安寧、平靜。宋.王安石〈寄蔡天啟〉詩:「扶痾歸未久,吾見喜寧帖。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「我說道家裡茶飯也吃不的,睡臥也不寧帖。」也作「寧貼」。

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yên bình
  • Biên soạn v.p. tranquil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安寧、平靜。宋.王安石〈寄蔡天啟〉詩:「扶痾歸未久,吾見喜寧帖。」明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「我說道家裡茶飯也吃不的,睡臥也不寧帖。」也作「寧貼」。

Eng

  • Cihui 寧帖 íngtiē v.p. tranquil

Từ liên quan

Gần nghĩa

寧鄉 · 寧岡 · 寧化 · 寧南 · 寧縣 · 寧可 · 宁和 · 寧國