寧心
ninh tâm
Hán Việt: ninh tâm · Pinyin: níng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耐心、安心。元.尚仲賢《氣英布》第二折:「喒這屯營劄寨寧心等,瞋目攢眉側耳聽。」
Eng
- Cihui 寧心 íngxīn v.o. calm one's mind and spirit
Hán Việt: ninh tâm · Pinyin: níng xīn