寧日

níng rìninh nhật

Hán Việt: ninh nhật · Pinyin: níng rì

Tổng quan

ngày bình yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

安宁的日子:匪患不除,永无~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

安定平靜的日子。南朝梁.武帝〈手書與蕭寶夤〉:「或攻小城小戍,或掠一村一里,若小相酬答,終無寧日。」

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngày yên bình
  • Biên soạn peaceful days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安定平靜的日子。南朝梁.武帝〈手書與蕭寶夤〉:「或攻小城小戍,或掠一村一里,若小相酬答,終無寧日。」

Eng

  • JMdict peaceful day
  • Cihui 寧日 íngrì n. peaceful days

ja

  • JMdict 寧日(ねいじつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

寧鄉 · 寧岡 · 寧化 · 寧南 · 寧縣 · 寧可 · 宁和 · 寧國