寧貼
ninh thiếp
Hán Việt: ninh thiếp · Pinyin: níng tiē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安寧、平靜。元.關漢卿《拜月亭》第三折:「我這些時眼跳腮紅耳輪熱,眠夢交雜不寧貼。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四一出》:「伊回京闕,沒一日暫時得少歇,織素織縑不寧貼。」也作「寧帖」。
Hán Việt: ninh thiếp · Pinyin: níng tiē