寨主

zhài zhǔtrại chủ

Hán Việt: trại chủ · Pinyin: zhài zhǔ

Tổng quan

trại chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山林贼寇的首领。 2.宋朝要塞地区的军事头领。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

占山為寇的盜賊首領。如:「此番直搗黃龍,各方寨主已率眾投誠。」

Cấu tạo: 寨 (trại) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trùm trại
  • VietPhrases trại chủ
  • Tần suất từ trại chủ
  • Biên soạn 寨主 zhàizhǔ n. chief of brigands M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 占山為寇的盜賊首領。如:「此番直搗黃龍,各方寨主已率眾投誠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山林贼寇的首领。 2.宋朝要塞地区的军事头领。

Eng

  • Cihui 寨主 zhàizhǔ n. chief of brigands M:²wèi
  • Tần suất từ 寨主 zhàizhǔ n. chief of brigands M:²wèi

Đức

  • Handedict Anführer der Banditen, Räuberhauptmann

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙