寨子

zhài zitrại tử

Hán Việt: trại tử · Pinyin: zhài zi

Tổng quan

hàng rào; tường rào bao quanh.; trại; làng có hàng rào bao bọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四周有栅栏或围墙的村子。 2.栅栏﹑篱笆或围墙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四周有柵欄或圍牆的村落。《三國演義》第六二回:「原來玄德引兵從後接應,便乘勢奪了鄧賢寨子。」

Cấu tạo: 寨 (trại) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng rào: tường rào bao quanh/trại/làng có hàng rào bao bọc
  • Tần suất từ trại tý/trại tử: hàng rào/tường rào bao quanh/trại/làng có hàng rào bao bọc; 1. hàng rào; tường rào bao quanh. 2. trại; làng có hàng rào bao bọc; tường rào bao quanh; trại; làng có hàng rào bao bọc
  • Biên soạn 寨子 hàizi* n. 1. stockaded village 2. fence M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四周有柵欄或圍牆的村落。《三國演義》第六二回:「原來玄德引兵從後接應,便乘勢奪了鄧賢寨子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四周有栅栏或围墙的村子。 2.栅栏﹑篱笆或围墙。

Eng

  • Cihui 寨子 hàizi* n. 1. stockaded village 2. fence M:⁴zuò
  • Tần suất từ 寨子 hàizi* n. 1. stockaded village 2. fence M:⁴zuò

Đức

  • Handedict befestigtes Dorf, von Palisaden umgebenes Dorf

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿