審度
thẩm độ
Hán Việt: thẩm độ · Pinyin: shěn duó
Tổng quan
quan sát và đưa ra đánh giá
Nghĩa
Việt
- Cihui quan sát và đưa ra đánh giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 審理考量。唐.錢珝〈為集賢崔相公讓大學士表〉:「承命以來,連宵審度,粗能祇荷。」《福惠全書.卷四.蒞任部.承事上司》:「至于奉到上行,審度輕重,登號發房,宜詳始末。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 审定长度标准。
- Tân Hoa Tự Điển 1.审定长度标准。
Eng
- CC-CEDICT to observe and form a judgment
- Cihui to observe and form a judgment