審斷

shěn duàn thẩm đoạn

Hán Việt: thẩm đoạn · Pinyin: shěn duàn

Tổng quan

xem xét

Cấu tạo: (thẩm) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem xét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 審判並加以裁決。《儒林外史》第五回:「但大老爺審斷明白了,這幾個為頭的人,還求大老爺發下卑縣發落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审判;裁决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审判;裁决。

Eng

  • CC-CEDICT to examine
  • Cihui to examine