審處
thẩm xử
Hán Việt: thẩm xử · Pinyin: shěn chǔ
Tổng quan
phán xử; xét xử.; thẩm tra xử lí
1.审慎处理。 2.审讯处理。 3.指审查处理。
仔細審查處理。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「而齊無南面之心,以為亡南陽之害小,不如得濟北之利大,故定計審處之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét và quyết định
- Cihui xét xử và trừng phạt
- Cihui xét xử và thi hành án
- Biên soạn 審處 hěnchǔ v. 1. try and punish 2. deliberate and decide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仔細審查處理。《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「而齊無南面之心,以為亡南陽之害小,不如得濟北之利大,故定計審處之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.审慎处理。 2.审讯处理。 3.指审查处理。
Eng
- Cihui to deliberate and decide; to try and punish; trial and execution
Đức
- Handedict jmdn. verhören und verurteilen, etw. überprüfen und eine Entscheidung treffen