審計

shěn jì thẩm kế

Hán Việt: thẩm kế · Pinyin: shěn jì

Tổng quan

kiểm toán | kiểm tra tài chính

Cấu tạo: (thẩm) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm toán | kiểm tra tài chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 政府機關的會計帳簿與紀錄,以客觀與科學的方法作有系統的審覈檢查,以確定其正確性與合法性。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由专设机关依照法律对国家各级政府及金融机构、企业事业组织的重大项目和财务收支进行事前和事后的监督、检查。

Eng

  • CC-CEDICT to audit|to examine finances
  • Cihui to audit; to examine finances