寫下

xiě xiàtả hạ

Hán Việt: tả hạ · Pinyin: xiě xià

Tổng quan

viết xuống

Cấu tạo: 寫 (tả) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viết xuống
  • VietPhrases viết xuống
  • Tần suất từ ghi xuống; viết ra; tả há/tả hạ: viết xuống; sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được), tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch), (điện ảnh) cảnh quay (vào phim), cầm, nắm, giữ, bắt, chiếm, lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra, mang, mang theo, đem, đem theo, đưa, dẫn, dắt, đi, theo, thuê, mướn, mua, ăn, uống, dùng, ghi, chép, chụp, làm, thực hiện, thi hành, lợi dụng, nắm, bị, mắc, nhiễm, coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy, đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải, chịu, chịu đựng, tiếp, nhận, được, đoạt; thu được, chứa được, đựng, mua thường xuyên…
  • Biên soạn 寫下 iěxià r.v. write down

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi stick down

Eng

  • Cihui to write down
  • Tần suất từ 寫下 iěxià r.v. write down

Đức

  • Handedict schreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

寫下來 · 下世 · 下個 · 下临 · 下乘 · 下鄉 · 下书 · 下乳