寫信

xiě xìntả tín

Hán Việt: tả tín · Pinyin: xiě xìn

Tổng quan

viết thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

書寫信件。《紅樓夢》第一六回:「我短了什麼,少不得寫信來告訴你。」

Cấu tạo: 寫 (tả) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 viết thư
  • VietPhrases viết thơ
  • Tần suất từ tả tín: viết thư/viết thơ; viết, viết thư, giao dịch thư từ, viết văn, viết sách, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm thư ký, viết, viết, thảo ra, soạn, điền vào; viết vào, (nghĩa bóng) lộ ra, viết thư trả lời, ghi, tả, mô tả như là, viết bài chỉ trích (người nào, vở kịch...), (thương nghiệp) giảm bớt (vốn), viết (báo), thảo nhanh, viết một mạch (bản tường thuật một sự kiện), xoá bỏ ở sổ (nợ không đòi được), (quân sự) gạch tên đi (ở bảng phiên chế), viết và gửi thư, chép toàn bộ, sao lại toàn bộ, viết, viết tường tận (một bản báo cáo); viết một bài báo về, (thương nghiệp) ghi, vào (sổ), (thông tục) viết bài…
  • Biên soạn 寫信 iěxìn* v.o. write a letter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書寫信件。《紅樓夢》第一六回:「我短了什麼,少不得寫信來告訴你。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Write

Eng

  • Cihui to write a letter
  • Tần suất từ 寫信 iěxìn* v.o. write a letter

Đức

  • Handedict Briefe schreiben

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主 · 信義 · 信了 · 信從 · 信令