寫實
tả thật
Hán Việt: tả thật · Pinyin: xiě shí
Tổng quan
chủ nghĩa hiện thực | miêu tả hiện thực | hiện thực | sát với đời sống
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nghĩa hiện thực | miêu tả hiện thực | hiện thực | sát với đời sống
- Cihui tả thực tả thực ☆Viết đúng theo sự thật. Cũng như Tả chân 寫真.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 據實撰寫,不加修飾。南朝梁.劉勰《文心雕龍.誄碑》:「寫實追虛,碑誄以立。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倾吐情实; 据事直书;真实地描绘事物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.倾吐情实。 2.据事直书;真实地描绘事物。
Eng
- CC-CEDICT realism|realistic portrayal|realistic|true to life
- Cihui realism; realistic portrayal; realistic; true to life