寫景
tả cảnh
Hán Việt: tả cảnh · Pinyin: xiě jǐng
Tổng quan
tả cảnh: tả cảnh/miêu tả cảnh vật; miêu tả cảnh vật
1.描绘景物。
描寫或繪畫景物。如:「寫景抒情」。清.王國維《人間詞話》卷五六:「大家之作,其言情也必沁人心脾; 其寫景也必豁人耳目,其辭脫口而出,無嬌柔妝束之態。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tả cảnh: miêu tả cảnh vật
- Biên soạn 寫景 iějǐng v.o. describe scenery
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 描寫或繪畫景物。如:「寫景抒情」。清.王國維《人間詞話》卷五六:「大家之作,其言情也必沁人心脾; 其寫景也必豁人耳目,其辭脫口而出,無嬌柔妝束之態。」
Eng
- Cihui 寫景 iějǐng v.o. describe scenery