寫法
tả pháp
Hán Việt: tả pháp · Pinyin: xiě fǎ
Tổng quan
phong cách viết (phong cách văn học) | cách viết một ký tự | chính tả
Nghĩa
Việt
- Cihui phong cách viết (phong cách văn học) | cách viết một ký tự | chính tả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作方法。如:「大家聚在一起商量這封請柬該怎麼個寫法。」 2.書寫方法。如:「這個字有好幾種寫法,到底那一種才是正確的?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写作方法; 指做道场时撰写疏文。
- Tân Hoa Tự Điển 1.写作方法。 2.指做道场时撰写疏文。
Eng
- CC-CEDICT style of writing (literary style)|way of writing a character|spelling
- Cihui style of writing (literary style); way of writing a character; spelling