寫瓶

xiě píngtả bình

Hán Việt: tả bình · Pinyin: xiě píng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓传法无遗漏,如水之从此瓶泻于他瓶。语出《大般涅盘经》卷四十"我所说十一部经,一经于耳,曾不再问,如写瓶水,置之一瓶。"

Cấu tạo: 寫 (tả) + 瓶 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)傳法無遺漏,譬諸一瓶之水寫於他一瓶也。涅槃經四十曰:「如寫瓶水置之一瓶。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 寫下 · 寫作 · 寫信 · 寫字 · 寫完 · 寫實 · 寫意