瓶
bình
Hán Việt: bình · Pinyin: píng
Tổng quan
bình (物名)經論引瓶為譬者甚多。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | píng |
|---|---|
| Hán Việt | bình |
| Quảng Đông | peng4 |
| Mân Nam | pân |
| Nhật Bản | KAME |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | beng |
| Baxter-Sagart | [b]ˤeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤeŋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ {bình} [甁].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代指比缶小的取水或裝食物的容器。《詩經.小雅.蓼莪》:「瓶之罄矣,惟罍之恥。」唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」 2.泛指頸長、腹大的容器。可裝水、酒或其他液體。一般為瓷或玻璃製品。如:「花瓶」、「酒瓶」。宋.許棐〈泥孩兒〉詩:「雙罩紅紗廚,嬌立瓶花底。」 3.量詞。計算瓶裝物的單位。如:「一瓶紹興酒」、「兩瓶啤酒」。 4.姓。如漢代有瓶丘聚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瓶 (形声。从瓦,并声。《说文》本从缶。缶,瓦器,即陶制器皿。本义汲水器) 古代比缶小的容器,用以汲水,也用以盛酒食 瓶,瓮也。(瓮,汲瓶也)。--《说文》 缶其小者谓之瓶。--《方言》五 羸其瓶。--《易·井》 新盆槃瓶。--《仪礼·士丧礼》 泛指腹大颈长的容器 盛于盆,尊于瓶。--《礼记·礼器》 吾一瓶一缽足矣。--清·彭端叔《为学一首示子侄》 又如花瓶(插花用的瓶子);瓷瓶;暖瓶;两瓶牛奶;喝了一瓶酒;瓶彝(祭器);瓶落水(不”的隐语。瓶子掉进水里,水往瓶里灌,挤出空气,发出不、不、不 瓶(缾)píng口小腹大的盛器,多为玻璃或陶瓷或塑料做成水~。…
Eng
- CC-CEDICT bottle|vase|pitcher|CL:個|个[ge4]|classifier for wine and liquids
- CC-CEDICT variant of 瓶[ping2]
ja
- JMdict bottle|jar|decanter|flagon|phial
- JMdict jar or vase with a long narrow neck
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗甁字。
Thuyết Văn
瓶也从瓦令/聲/郎丁切/罌謂之㼰从瓦/卑聲部/迷切/似小瓿大口而卑用/食从瓦扁聲芳連切/甂也从瓦咅/聲蒲口切 瓶也从瓦令聲郎丁切
【瓶】 (bình) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硑 · 甁 · 𤬮 · 𪋋 · 甁 · 缾 · 甁 · 缾