瓶

píngbìnhNôm bình

Hán Việt: bình · Pinyin: píng · Nôm: bình

Tổng quan

Cái bình múc nước

瓶塞 · 瓶子 · 瓶帽 · 瓶水 · 瓶盂 · 瓶盖 · 瓶罐 · 瓶胆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpíng
Hán Việtbình
Âm Nômbình
Quảng Đôngpeng4
Mân Nampân
Nhật BảnKAME
Hàn QuốcPYENG
Chú âmㄆㄧㄥˊ
Hán ngữ Trung cổbeng
Baxter-Sagart[b]ˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤeŋ
Phản thiết薄經切
Thanh mẫu並
Vận青
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ bình [甁]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bình 瓶 dt. đồ gốm sứ miệng nhỏ dùng để đựng rượu hay cắm hoa. (Mạn thuật 31.8)‖Còn miệng tựa bình đà chỉn giữ, có lòng bằng trúc mỗ nên hư. (Mạn thuật 34.3). x. chử miệng tựa bình. (Tự thán 83.4, 86.8)‖ (Bảo kính 151.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bình bình rượu [Eng: a china decanter]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bình Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bình Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代指比缶小的取水或裝食物的容器。《詩經.小雅.蓼莪》:「瓶之罄矣,惟罍之恥。」唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」 2.泛指頸長、腹大的容器。可裝水、酒或其他液體。一般為瓷或玻璃製品。如:「花瓶」、「酒瓶」。宋.許棐〈泥孩兒〉詩:「雙罩紅紗廚,嬌立瓶花底。」 3.量詞。計算瓶裝物的單位。如:「一瓶紹興酒」、「兩瓶啤酒」。 4.姓。如漢代有瓶丘聚。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瓶 (形声。从瓦,并声。《说文》本从缶。缶,瓦器,即陶制器皿。本义汲水器) 古代比缶小的容器,用以汲水,也用以盛酒食 瓶,瓮也。(瓮,汲瓶也)。--《说文》 缶其小者谓之瓶。--《方言》五 羸其瓶。--《易·井》 新盆槃瓶。--《仪礼·士丧礼》 泛指腹大颈长的容器 盛于盆,尊于瓶。--《礼记·礼器》 吾一瓶一缽足矣。--清·彭端叔《为学一首示子侄》 又如花瓶(插花用的瓶子); 瓷瓶; 暖瓶; 两瓶牛奶; 喝了一瓶酒; 瓶彝(祭器); 瓶落水(不”的隐语。瓶子掉进水里,水往瓶里灌,挤出空气,发出不、不、不 瓶(缾)píng口小腹大的盛器,多为玻璃或陶瓷或塑料做成水~。酒~。玻璃~。油~子。药~儿。

Eng

  • CC-CEDICT bottle, vase, pitcher, CL:個, 个[ge4], classifier for wine and liquids
  • CC-CEDICT variant of 瓶[ping2]
  • JMdict bottle
  • JMdict jar
  • JMdict decanter
  • JMdict flagon
  • JMdict phial
  • JMdict jar or vase with a long narrow neck

ja

  • JMdict 瓶(びん)
  • JMdict 瓶(へい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗甁字。

Thuyết Văn

瓶也从瓦令/聲/郎丁切/罌謂之㼰从瓦/卑聲部/迷切/似小瓿大口而卑用/食从瓦扁聲芳連切/甂也从瓦咅/聲蒲口切 瓶也从瓦令聲郎丁切

【瓶】 (bình) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 硑 · 甁 · 𤬮 · 𪋋 · 甁 · 缾 · 甁 · 缾