寫生

xiě shēngtả sanh

Hán Việt: tả sanh · Pinyin: xiě shēng

Tổng quan

vẽ vật thực. vẽ tĩnh vật có thực. 室外寫生. vẽ vật thực ngoài trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

绘画术语。以实物为观察对象直接加以描绘的作画方式。既可作为创作的手段,又常用于练习技法和搜集素材。在中国画中,描绘动植物的画也叫写生”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.直接以實物為對象進行描繪的作畫方式。 2.中國畫中對花果、草木、禽獸、山水等的繪畫,稱為「寫生」。

Cấu tạo: 寫 (tả) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 寫生 iěshēng* v.o. draw/paint/sketch from nature/life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.直接以實物為對象進行描繪的作畫方式。 2.中國畫中對花果、草木、禽獸、山水等的繪畫,稱為「寫生」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绘画术语。以实物为观察对象直接加以描绘的作画方式。既可作为创作的手段,又常用于练习技法和搜集素材。在中国画中,描绘动植物的画也叫写生”。
  • Kaggle Zh-Vi paint from nature

Eng

  • JMdict sketching
  • JMdict drawing from nature
  • JMdict portrayal
  • JMdict description
  • Cihui to sketch from nature; to do a still life drawing

Đức

  • Handedict nach der Natur zeichnen oder malen

ja

  • JMdict 写生(しゃせい)

other

  • Nguồn khác Môn vẽ các vật sống (sinh vật)

Từ liên quan

Gần nghĩa

写上 · 寫下 · 寫作 · 寫信 · 寫字 · 寫完 · 寫實 · 寫意