寫白

xiě bái tả bạch

Hán Việt: tả bạch · Pinyin: xiě bái

Tổng quan

Cấu tạo: (tả) + (bạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.昭雪、澄清。《後漢書.卷六五.張奐傳》:「恩詔分明,前以寫白。」 2.謄清寫定。宋.朱熹〈答蔡伯靜書〉:「參同定本納去,可便寫白。」

Eng

  • Cihui 寫白 iěbái v. 1. make a clean copy 2. exonerate