寫真

xiě zhēn tả chân

Hán Việt: tả chân · Pinyin: xiě zhēn

Tổng quan

chân dung | mô tả chính xác điều gì đó

Cấu tạo: (tả) + (chân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân dung | mô tả chính xác điều gì đó
  • Cihui tả chân tả chân ☆Vẽ đúng theo mặt người. Vẽ chân dung — Theo đúng sự thật mà viết lại, mà bày tỏ ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.據事如實描寫。南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「為情者要約而寫真,為文者淫麗而煩濫。」 2.繪畫圖像。北齊.顏之推《顏氏家訓.雜藝》:「武烈太子偏能寫真,坐上賓客隨宜點染,即成數人。」《土風錄.卷一四.遺像曰真》:「今稱祖先遺像曰真,描寫遺容曰寫真。」 3.人物的圖像。宋.王安石〈胡笳十八拍〉詩一八首之八:「死生難有卻回身,不忍重看舊寫真,暮去朝來顏色改,四時天氣摠愁人。」 4.日本至今仍稱攝影、相片為「寫真」。為日文しゃしん的漢字。今國內亦沿用。如:「寫真集」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画人的面容、肖像写真自古难,神艺有深造。也指所画的肖像不忍重看旧写真; 对事物如实描绘、逼真表现。
  • Tân Hoa Tự Điển ①画人的面容、肖像写真自古难,神艺有深造。也指所画的肖像不忍重看旧写真。②对事物如实描绘、逼真表现。

Eng

  • CC-CEDICT portrait|to describe sth accurately
  • Cihui portrait; to describe sth accurately

ja

  • JMdict photograph|photo|picture|photography|moving picture