寬和

kuān hé khoan hòa

Hán Việt: khoan hòa · Pinyin: kuān hé

Tổng quan

khoan dung: rộng rãi/rộng lượng

Cấu tạo: (khoan) + (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoan dung: rộng rãi/rộng lượng
  • Cihui òng dạ rộng rãi, tính nết êm đềm. khoan hoà khoan hoà ☆Lòng dạ rộng rãi, tính nết êm đềm. khoan dung; rộng rãi; rộng lượng。寬厚和易。 待人寬和。 đối đãi khoan dung. 性情寬和。 tính tình rộng rãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬厚溫和。《漢書.卷三三.韓王信傳》:「為人寬和自守,以溫顏遜辭承上接下,無所失意,保身固寵,不能有所建明。」

Eng

  • Cihui 寬和 uānhé s.v. 1. big enough 2. suitable 3. tolerant and tender