寬和

kuān hékhoan hòa

Hán Việt: khoan hòa · Pinyin: kuān hé

Tổng quan

rộng rãi; rộng lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

宽厚和易待人~ㄧ性情~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬厚溫和。《漢書.卷三三.韓王信傳》:「為人寬和自守,以溫顏遜辭承上接下,無所失意,保身固寵,不能有所建明。」

Cấu tạo: 寬 (khoan) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 寬和 uānhé s.v. 1. big enough 2. suitable 3. tolerant and tender

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬厚溫和。《漢書.卷三三.韓王信傳》:「為人寬和自守,以溫顏遜辭承上接下,無所失意,保身固寵,不能有所建明。」

Eng

  • Cihui 寬和 uānhé s.v. 1. big enough 2. suitable 3. tolerant and tender

other

  • Nguồn khác Lòng dạ rộng rãi, tính nết êm đềm

Từ liên quan

Gần nghĩa

和樂 · 和亲 · 和休 · 和會 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和縣