寬坐 kuān zuò · khoan tọa Hán Việt: khoan tọa · Pinyin: kuān zuò Tổng quan Cấu tạo: 寬 (khoan) + 坐 (tọa)Pinyinkuān zuòHán Việtkhoan tọaCấu tạo寬 + 坐 · khoan + tọa nghĩa thành phần: khoan + tọa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 請人多坐一會兒的客氣話。《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「官人喫了幾杯酒,睡在樓上。二位太保寬坐,等一等,不要催促。」