寬度

kuān dù khoan độ

Hán Việt: khoan độ · Pinyin: kuān dù

Tổng quan

bề rộng

Cấu tạo: (khoan) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬窄程度。如:「這條馬路的寬度足夠並行六輛大車。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽窄的程度;横的距离(长方形多指两条长边之间的距离)。

Eng

  • CC-CEDICT width
  • Cihui width