寬弘
khoan hoằng
Hán Việt: khoan hoằng · Pinyin: kuān hóng
Tổng quan
khoan hồng | hào phóng | rộng lượng | rộng rãi | vang (giọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan hồng | hào phóng | rộng lượng | rộng rãi | vang (giọng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心胸寬大,能包容人。《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「白長吉向前請罪。遐叔度量寬弘,全無芥蒂。」也作「寬宏」、「寬洪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"宽宏"。
Eng
- CC-CEDICT magnanimous|generous|broad-minded|wide|resonant (voice)
- Cihui magnanimous; generous; broad-minded; wide; resonant (voice)