宽挠

khoan nạo

Hán Việt: khoan nạo

Tổng quan

寬撓 KHOĂN XIÊU Mất vía. Hết hồn. Hồn lạc. 王蟒寬撓盆湄𫯨 Vương Mãng khoăn xiêu vuồn mừa vạ (H.Đ) Vương Mãng hồn lạc về chầu trời.

Cấu tạo: (khoan) + (nạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 寬撓 KHOĂN XIÊU Mất vía. Hết hồn. Hồn lạc. 王蟒寬撓盆湄𫯨 Vương Mãng khoăn xiêu vuồn mừa vạ (H.Đ) Vương Mãng hồn lạc về chầu trời.