挠
nạo
Hán Việt: nạo · Pinyin: rào
Tổng quan
gãi cản trở nhượng bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Hán Việt | nạo |
| Quảng Đông | naau4 |
| Chú âm | ㄋㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | hau |
| Baxter-Sagart | m-[q]ʰˤrewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-[q]ʰˤrewʔ |
| Phản thiết | 乃卯反 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 撓
- Thiều Chửu Quấy nhiễu. Cong, trùng. Như {bất phu nạo} [不膚撓] chẳng trùng da.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挠 (形声。从手,尧声。本义扰乱) 同本义 挠,扰也。--《说文》 挠乱百度。--《国语·吴语》。韦昭注挠,扰也。” 挠乱国家,几危社稷。--《汉书·王莽传上》。颜师古注挠,扰也。” 民以法难犯上,而上以法挠慈仁。--《韩非子·八经》 匈奴之众易挠乱也。--《汉书·晁错传》 挠以军法。--宋·苏轼《教战守》 又如挠乱(搅乱;扰乱);挠滑(惑乱,扰乱);挠正(扰乱正气);挠动(扰乱骚动) 搅,搅动 挠,搅也。--《声类》 手挠顾指。--《庄子·天地》。释文动也。” 挠乱百度。--《国语·吴语》 挠(撓)náo ⒈搅,搅动,扰乱~乱。阻~。 ⒉弯曲,屈服贞而…
Eng
- CC-CEDICT to scratch|to thwart|to yield
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】奴巧切【集韻】【韻會】【正韻】女巧切,𠀤鐃上聲。【說文】擾也。【釋名】物繁則相雜撓也。【左傳·成十三年】撓亂我同盟。【註】乃卯反。或作摎。 又【說文】一曰捄也。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尼交切,音鐃。抓也,搔也,亦擾也。又屈也。【孟子】不膚撓。【趙岐註】讀平聲。或作𢪼。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤女敎切,音鬧。義同。【左傳·成二年】畏君之震,師徒撓敗。【史記·酷吏傳】所愛者,撓法活之。【前漢·劉向傳】不撓衆枉。 又【唐韻】呼毛切【集韻】【韻會】【正韻】呼高切,𠀤音蒿。攪也。【前漢·鼂錯傳】匈奴之衆易撓亂也。【註】火高反,其字从手。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爾紹切,音繞。亦屈也。與揉同。 又【集韻】【韻會】𠀤人要切,饒去聲。纏也。與繞同。【史記·太史公自序】名家苛察繳繞。或作撓。 又【集韻】馨幺切,音嘵。撓挑,宛轉也。【正字通】撓橈,从手从木,古互通。與鐃从金,音同義異。 考證:〔【前漢·劉向傳】守正不撓。〕 謹照原文獨處守正爲句,不撓衆枉爲句。謹據改爲不撓衆枉。
Thuyết Văn
𢺕也。 从手。堯聲。 一曰捄也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與女部嬈字音義皆同。 奴巧切。二部。 捄篆下曰。一曰也。是撓捄三字義同。
【撓】 (nạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Nô xảo thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: não (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢺕 vậy Một thuyết khác: 捄也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢪼 · 挠 · 挠 · 撓 · 挠 · 撓