宽
khoan
Hán Việt: khoan
Tổng quan
khoan khoan khoái, khoan thai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuān |
|---|---|
| Hán Việt | khoan |
| Quảng Đông | fun1 |
| Chú âm | ㄎㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuan |
| Baxter-Sagart | [k]ʷʰˤa[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ʷʰˤa[n] |
| Phản thiết | 枯官切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 寬
- Thiều Chửu Nhà rộng, phàm vật gì đựng chứa còn có chỗ rộng thừa thãi đều gọi là {khoan}. Khoan thai, rộng rãi. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Càn khôn đáo xứ giác tâm khoan} [乾坤到處覺心寬] (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm [海口夜泊有感]) Trong trời đất, đến đâu cũng ung dung thư thái. Bề rộng, chiều rộng. Tha. Như {khoa…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽 (形声。从宀,表示与房屋有关,苋声。本义房屋宽敞) 同本义 宽,屋宽大也。--《说文》 府寺宽敞。--《后汉书·刘般传》 又如宽厂(宽敞);宽空(宽畅,不阻塞);宽转(宽敞有余地) 广阔;面积大。与狭”相对 云水洞庭宽。--张祜《送韦整尉长沙》 横的距离大 阶庭宽窄才容足。--白居易《题新居寄元八》 又如宽乡(指地广人稀之地);宽平(指宽阔平坦之处);宽衍(宽阔平坦) 度量宽宏;宽厚 宽兮绰兮。--《诗·卫风·淇奥》。传宽能容众。” 言宽以居之。--《易·文》 宽而栗 宽(寛)kuān ⒈阔大,跟"窄"相对~阔。~敞。~广。~银幕。 ⒉松缓,放松~心…
Eng
- CC-CEDICT surname Kuan
- CC-CEDICT wide|broad|loose|relaxed|lenient
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:完【唐韻】苦官切【集韻】【韻會】【正韻】枯官切,𠀤㱁平聲。【說文】屋寬大也。从宀莧聲。莧音桓,今文省作寬。一曰緩也。【廣韻】愛也,裕也。又舒也。【易·乾卦】寬以居之。【詩·衞風】寬兮綽兮。【註】寬,宏裕也。又【書·舜典】敬敷五敎在寬。 又【增韻】不猛也。【書·大禹謨】臨下以𥳑,御衆以寬。又【君𨻰】寬而有制,從容以和。【左傳·昭二十年】子產謂子大叔曰:唯有德者能以寬服民,其次莫如猛。又曰寬以濟猛,猛以濟寬,政是以和。 又緩也。【史記·韓非列傳】寬則寵名譽之,人急則用介冑之士。 又宥也。【史記·廉頗列傳】鄙賤之人,不圖將軍寬之至此也。 又姓。 又叶驅圓切,音圈。【詩·衛風】考槃在㵎,碩人之寬。叶下諼。 又叶巨員切,音權。【韓愈·閔已賦】昔顏氏之庶幾,在隱約而平寬。固哲人之細事,夫子乃嗟歎其賢。
Thuyết Văn
屋寬大也。 从宀。萈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。裕也。緩也。其引伸之義也。古文假完字爲之。 苦官切。十四部。
【寬】(khoan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 萈 (han) Phiên thiết: 苦官切 → khổ + quan Dị thể: Cổ văn: 假完字爲 Nghĩa: 屋寬đại (lớn) vậy。 từ 宀。萈 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寛 · 㝟 · 𡘚 · 𡩖 · 𥦀 · 宽 · 寛 · 宽 · 寬 · 寛 · 宽 · 寬