寬暢

kuān chàng khoan sướng

Hán Việt: khoan sướng · Pinyin: kuān chàng

Tổng quan

không lo lắng | vui vẻ | rộng rãi

Cấu tạo: (khoan) + (sướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lo lắng | vui vẻ | rộng rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬大舒暢。《文明小史》第二四回:「卻說定輝與華甫上了輪船,此番坐的卻是大菜間,果然寬暢舒服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (心里)舒畅:胸怀~。

Eng

  • CC-CEDICT with no worries|cheerful|spacious
  • Cihui with no worries; cheerful; spacious