寬泛
khoan phiếm
Hán Việt: khoan phiếm · Pinyin: kuān fàn
Tổng quan
phạm vi rộng
Nghĩa
Việt
- Cihui phạm vi rộng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涉及面寬大。如:「你說的這句話,所涉的範圍太寬泛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (内容、意义)涉及的面宽:这个词的含义很~丨办公室的职责比较~。
Eng
- CC-CEDICT wide-ranging
- Cihui wide-ranging