fàn phiếm

Hán Việt: phiếm · Pinyin: fàn

Tổng quan

biến thể của 泛[fan4] (hình thức kết hợp) chung chưa cụ thể rộng bao quát lũ lụt (văn học) trôi nổi ngập tràn (màu sắc, cảm xúc, mùi hương, v.v.)

泛光 · 泛函 · 泛子 · 泛常 · 泛愛 · 泛指 · 泛泊 · 泛泛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtphiếm
Quảng Đôngfaan3
Mân Namhuàn
Nhật BảnUKABU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˋ
Hán ngữ Trung cổbyap
Baxter-Sagartpʰ(r)[o]m-s
Hán ngữ Thượng cổpʰ(r)[o]m-s
Phản thiết房法切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nổi lồng bồng. Tô Thức [蘇軾] : {Tô Tử dữ khách phiếm chu ư Xích Bích chi hạ} [蘇子與客泛舟遊於赤壁之下] (Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦]) Tô Tử cùng với khách bơi thuyền chơi ở dưới núi Xích Bích. Phù phiếm, không thiết thực. Như {văn chương phù phiếm} [文意浮泛] văn chương không thiết thực. Nói phiếm,…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phím phím đàn [Eng: fret]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiếm Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẹp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mẹp Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.漂浮。如:「泛舟」。唐.杜甫〈奉贈太常張卿均二十韻〉:「萍泛無休日,桃陰想舊蹊。」宋.陸游〈謝池春.壯歲從戎〉詞:「功名夢斷,卻泛扁舟吳楚。」 2.呈現、透著。如:「他臉上泛了一層紅光。」、「那條水溝泛著一陣陣惡臭。」 [形] 不切實。如:「空泛」、「浮泛」。 [副] 廣博、普遍。如:「廣泛」。《文選.司馬相如.上林賦》:「於是乎周覽泛觀,縝紛軋芴。」晉.陶淵明〈讀山海經〉詩一三首之一:「泛覽周王傳,流觀山海圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛 (形声。从水,乏声。汎、泛实同一词。本义漂浮) 同本义 汎,浮貌。从水,凡声。与泛略同。与氾迥别。--《说文》 汎彼柏舟。--《诗·邶风·柏舟》 汎舟于河。--《国语·晋语》。注浮也。” 一曰泛齐。--《周礼·酒正》 汎齐,浮蛾在上汎汎然也。--《释名·释饭食》 汎汎杨舟。--《诗·小雅·菁菁者莪》 乘天潢之汎汎兮。--《文选·张衡·思玄赋》 盖大苏泛赤壁云。--明·魏学洢《核舟记》 泛彭蠡口,四望无际。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如泛然(漂浮,浮动的样子);泛浮(漂浮);泛萍(比喻漂荡 泛 fàn ⒈漂浮~船。〈引〉透出,露出~起。两耳~红。…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 泛[fan4]
  • CC-CEDICT (bound form) general|non-specific|extensive|pan-|to flood|(literary) to float about|to be suffused with (a color, emotion, odor etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤孚梵切,音汎。【說文】浮也。一曰流也。通作汎。【前漢·郊祀歌】泛泛滇滇從高斿。 又【集韻】方勇切,音捧。覆也。【前漢·武帝紀】泛駕之馬。【註】本作覂,後通用。 又【廣韻】房法切【韻會】扶法切,𠀤音乏。泛𣶏,聲微小貌。

Thuyết Văn

浮也。 从水。𣥄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

邶風曰。汎彼柏舟。亦汎其流。上汎謂汎汎、浮皃也。下汎當作泛、浮也。汎泛古同音、而字有區別如此。左傳僖十三年。汎舟之役。亦當作泛。 孚梵切。古音在七部。

【泛】 (phiếm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𣥄 (𣥄) Phiên thiết: Phu phạm thiết Thượng tự: 孚 (phu) | Hạ tự: 梵 (phạm) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ung' Suy luận: phung (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phù (Nổi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 滼 · 𣳋 · 汎 · 滼 · 氾 · 氾 · 汎