寬洪
khoan hồng
Hán Việt: khoan hồng · Pinyin: kuān hóng
Tổng quan
khoan hồng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi | rộng | giọng vang
Nghĩa
Việt
- Cihui khoan hồng | rộng lượng | tư tưởng rộng rãi | rộng | giọng vang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容聲音渾厚洪亮。如:「他音域寬洪,唱起山歌特別動聽。」 2.心胸寬大,能包容人。如:「寬洪大量」。也作「寬宏」、「寬弘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (嗓音)宽而洪亮:~的歌声;同“宽宏”。
Eng
- CC-CEDICT magnanimous|generous|broad-minded|wide|resonant (voice)
- Cihui magnanimous; generous; broad-minded; wide; resonant (voice)