寬窄

kuān zhǎi khoan trách

Hán Việt: khoan trách · Pinyin: kuān zhǎi

Tổng quan

bề rộng | bề ngang

Cấu tạo: (khoan) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề rộng | bề ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬度。《西遊記》第七三回:「那箱兒有八寸高下,一尺長短,四寸寬窄,上有一把小銅鎖兒鎖住。」 2.廣狹。唐.李商隱〈燕臺〉詩四首之一:「衣帶無情有寬窄,春煙自碧秋霜白。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽度:这块布的~做窗帘正合适。

Eng

  • CC-CEDICT width|breadth
  • Cihui width; breadth