zhǎi trách

Hán Việt: trách · Pinyin: zhǎi

Tổng quan

hẹp nhỏ nhen túng quẫn

窄小 · 窄巷 · 窄带 · 窄狭 · 窄的 · 窄缝 · 窄街 · 窄温的

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǎi
Hán Việttrách
Quảng Đôngzaak3
Mân Namtsik
Nhật BảnSEMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞˇ
Hán ngữ Trung cổcrak
Phản thiết側伯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chật, hẹp. Nguyễn Du [阮攸] : {Trách trách tiểu chu nan quá Hạ} [窄窄小舟難過夏] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) Chiếc thuyền nhỏ chật khó qua đất Hạ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.狹小的。如:「狹窄」、「窄小」。《水滸傳》第七九回:「騎一疋恨天低、嫌地窄、千里烏騅馬。」 2.窘迫的。宋.蘇軾〈雨後行菜圃〉詩:「艱難生理窄,一味敢專饗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 窄 (形声。从穴,乍声。本义狭小) 同本义 窄,陿也。--《广雅》 齐室逼窄。--《华山亭碑》 素标插人头,前途渐就窄。--陶潜《杂诗》 又如窄索(窄小);窄溜溜(形容窄);窄逼逼(形容非常狭窄);窄鳖鳖(非常狭窄的样子);窄逼(狭隘;狭小);窄窄别别(形容非常狭隘);窄束(狭隘);窄仄(狭隘);窄生生(形容狭小) ;窄陋(狭小简陋);窄窄(狭小,狭窄) 短缺;生活不宽裕 乱世诛求急,黎民糠窄。--唐·杜甫《驱竖子摘苍耳》 又如窄巴 紧迫;困难。也指窘迫 窄zhǎi ⒈横的距离小,跟"宽"相对狭~。~小。~路。〈引〉气量小,心胸不开阔他是个~心眼的人。…

Eng

  • CC-CEDICT narrow|narrow-minded|badly off

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】側伯切【集韻】【韻會】【正韻】側格切,𠀤音責。狹也,迫也,隘也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư