寬簡
khoan giản
Hán Việt: khoan giản · Pinyin: kuān jiǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ới rộng và làm cho sơ sài đi, không khắt khe phiền phức. Td: Vì dân khoan dã bên tô thuế (Thơ Lê Thánh Tông). khoan giản khoan giản ☆Nới rộng và làm cho sơ sài đi, không khắt khe phiền phức. Td: Vì dân khoan dã bên tô thuế (Thơ Lê Thánh Tông).