寬緊線

khoan khẩn tuyến

Hán Việt: khoan khẩn tuyến

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đai chun, dải chun, sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất), dệt dây chun vào (vải)

Cấu tạo: (khoan) + (khẩn) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đai chun, dải chun, sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất), dệt dây chun vào (vải)