寬縱

kuān zòng khoan túng

Hán Việt: khoan túng · Pinyin: kuān zòng

Tổng quan

buông thả: buông lỏng/thả lỏng

Cấu tạo: (khoan) + (túng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông thả: buông lỏng/thả lỏng
  • Cihui buông thả; buông lỏng; thả lỏng。寬容放縱。 不要寬縱自己,要求自己越嚴,進步就越快。 không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬容放縱,不加拘束。《初刻拍案驚奇》卷二○:「那一干囚犯,初時見獄中寬縱,已自起心越牢。」

Eng

  • Cihui 寬縱 uānzòng v. indulge