寬衣

kuān yī khoan y

Hán Việt: khoan y · Pinyin: kuān yī

Tổng quan

xin mời cởi áo khoác (kính ngữ) | trang phục rộng rãi

Cấu tạo: (khoan) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xin mời cởi áo khoác (kính ngữ) | trang phục rộng rãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬大的衣服。《文明小史》第六○回:「第一日,便來了五十多個,也有寬衣博帶的,也有草帽皮靴的,也有年輕的,也有龍鍾的,無奇不有。」 2.脫去衣服。《紅樓夢》第三一回:「賈母因說:『天熱,把外頭的衣服脫了罷。』史湘雲忙起身寬衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,用于请人脱衣:屋里热,请~。

Eng

  • CC-CEDICT please take off your coat (honorific)|loose-fitting garment
  • Cihui please take off your coat (honorific); loose-fitting garment