寬譬 kuān pì · khoan thí Hán Việt: khoan thí · Pinyin: kuān pì Tổng quan Cấu tạo: 寬 (khoan) + 譬 (thí)Pinyinkuān pìHán Việtkhoan thíCấu tạo寬 + 譬 · khoan + thí nghĩa thành phần: khoan + thí Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 多方譬喻以寬慰勸解。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「自伯升之敗,光武不敢顯其悲戚,每獨居,輒不御酒肉,枕席有涕泣處。異獨叩頭寬譬哀情。」