譬

pìthíNôm ví

Hán Việt: thí · Pinyin: pì · Nôm: ví

Tổng quan

Ví dụ. Luận ngữ [論語] : Tử Cống viết : Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo [子貢曰:譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好] (Tử Trương [子張]) Tử…

譬喻 · 譬如 · 譬若 · 譬喻周 · 譬喻品 · 譬喻地 · 譬喻師 · 譬喻經

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpì
Hán Việtthí
Âm Nômthía
Quảng Đôngpei3
Mân Namphì
Nhật BảnHI
Hàn Quốc비
Chú âmㄆㄧˋ
Hán ngữ Trung cổphjeh
Baxter-Sagartpʰek-s
Hán ngữ Thượng cổpʰek-s
Phản thiết匹至切
Thanh mẫu滂
Vận寘
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ví dụ. Luận ngữ [論語] : Tử Cống viết : Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo [子貢曰:譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好] (Tử Trương [子張]) Tử Cống nói : Lấy bức tường cung thất làm thí dụ, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà. Hiểu rõ, minh bạch. Ví như. Như thí như [譬如] chẳng hạn như

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tỉ tỉ dụ, tỉ như [Eng: for example]
  • Giản Dị Hán Nôm ví ví von [Eng: to make comparison]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thí thí dụ [Eng: metaphor, simile, example]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thía thấm thía [Eng: to penetrate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用比喻的方法來說明。如:「譬喻」、「譬如」。《論語.子張》:「子貢曰:『譬之宮牆,賜之牆也及肩,闚見家室之好。』」 2.告訴、說明、使知曉。《後漢書.卷四七.班超慱》:「超譬軍士曰:『月氏兵雖多,然數千里踰蔥領來,非有運輸,何足憂也。』」 3.了解、明白。《後漢書.卷二九.鮑永傳.論曰》:「若乃言之者雖誠,而聞之者未譬,豈苟進之悅。」 [名] 比喻。《詩經.大雅.抑》:「取譬不遠,昊天不忒。」漢.許慎〈說文解字序〉:「形聲者,以事為名,取譬相成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 譬〈名〉 (形声。从言,辟声。本义譬如,比喻) 同本义 譬,喻也。--《说文》 譬彼舟流。--《诗·小雅·小弁》 能近取譬。--《论语》 臣窃为公譬可也。--《战国策·齐策》 又如譬如(举例以比喻); 譬犹(譬诸。譬若。譬如); 譬况(比喻形容); 譬谕(比喻) 譬 〈动〉 晓谕,使人知晓 又譬诸外戚。--《后汉书》。注譬,晓谕也。” 又如譬称(用譬喻的言辞解说); 譬类(以类相比喻) 明白,晓得 言之者虽诚,而闻之未譬。--《后汉书》。注譬,犹晓也。” 譬pì ⒈比喻,打比方~喻。~如。 ⒉了解,领会闻之未~。

Eng

  • CC-CEDICT to give an example

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】匹至切【集韻】【韻會】【正韻】匹智切,𠀤嚭去聲。【說文】諭也。【徐曰】猶匹也。匹而諭之也。【詩·大雅】取譬不遠。【禮·學記】罕譬而喻。【註】比方之辭。【後漢·第五種傳】羽請住譬降之。【註】譬,諭也。 又猶曉也。【後漢·鮑永傳】言之者雖戒,而聞之者未譬。 又【集韻】或作辟。【詩·小雅】譬彼舟流。【箋】譬,本亦作辟。【孟子】譬若掘井。 考證:〔【禮·學記】罕譬而諭。【註】北方之辭。〕 謹照原文諭改喻。北方改比方。

Thuyết Văn

諭也。 从言。辟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諭、告也。譬與諭非一事。此亦統言之也。 匹至切。十六部。

【譬】 (thí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) , Thanh phù (聲符): 辟 (vếch) Phiên thiết: Thất chí thiết Thượng tự: 匹 (thất) , Hạ tự: 至 (chí) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dụ (Bảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư