寬餘
khoan dư
Hán Việt: khoan dư · Pinyin: kuān yú
Tổng quan
thư thái; thư thả; thanh thản; thong dong.; dư dả; dư dật; khá giả; sung túc. hai năm gần đây tiền bạc dư dả
宽阔舒畅; 宽裕:他近两年手头~多了。
寬鬆、寬動。元.朱庭玉〈哨遍.遮斷牆頭望眼套.么〉:「自覺香肌銷怯,裙腰鬆掩,衫褃寬餘。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dồi dào
- Cihui phong phú
- Cihui dư giả
- Cihui thư thái
- Cihui hoàn cảnh thoải mái
- Tần suất từ thư thả; thanh thản; thong dong; dư dả; dư dật; khá giả; sung túc
- Biên soạn 寬餘 uānyú s.v. 1. broad-minded and cheerful 2. spacious and comfortable 3. comfortably-off
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬鬆、寬動。元.朱庭玉〈哨遍.遮斷牆頭望眼套.么〉:「自覺香肌銷怯,裙腰鬆掩,衫褃寬餘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽阔舒畅; 宽裕:他近两年手头~多了。
Eng
- Cihui ample; plentiful; affluent; relaxed; comfortable circumstances
- Tần suất từ 寬餘 uānyú s.v. 1. broad-minded and cheerful 2. spacious and comfortable 3. comfortably-off
Đức
- Handedict entspannt