寬餘

kuān yú khoan dư

Hán Việt: khoan dư · Pinyin: kuān yú

Tổng quan

dồi dào | phong phú | dư giả | thư thái | hoàn cảnh thoải mái

Cấu tạo: (khoan) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồi dào | phong phú | dư giả | thư thái | hoàn cảnh thoải mái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬鬆、寬動。元.朱庭玉〈哨遍.遮斷牆頭望眼套.么〉:「自覺香肌銷怯,裙腰鬆掩,衫褃寬餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽阔舒畅;宽裕:他近两年手头~多了。

Eng

  • CC-CEDICT ample|plentiful|affluent|relaxed|comfortable circumstances
  • Cihui ample; plentiful; affluent; relaxed; comfortable circumstances