寬鬆
khoan tông
Hán Việt: khoan tông · Pinyin: kuān sōng
Tổng quan
rộng rãi | thoáng đãng | không chật chội | (quần áo) rộng rãi và thoải mái | thư giãn | không lo lắng | khá giả | dư dả
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng rãi | thoáng đãng | không chật chội | (quần áo) rộng rãi và thoải mái | thư giãn | không lo lắng | khá giả | dư dả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放鬆。《水滸傳》第六三回:「這兩個賊徒,非同小可。你若是拘束得緊,誠恐喪命。若教你寬鬆,又怕他走了。」 2.寬裕。如:「最近手頭比較不寬鬆,這麼大的數目,實在拿不出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽绰;不拥挤列车开动以后,拥挤的车厢略为~了一些; 宽畅她听了同事们劝慰的话,心里~多了; 放松~一下紧张的情绪; 宽舒;松快~和谐的环境; 宽裕日子过好了,手头~了; (衣服)肥大~衫ㄧ~式的连衣裙。
- Tân Hoa Tự Điển ①宽绰;不拥挤列车开动以后,拥挤的车厢略为~了一些。②宽畅她听了同事们劝慰的话,心里~多了。③放松~一下紧张的情绪。④宽舒;松快~和谐的环境。⑤宽裕日子过好了,手头~了。⑥(衣服)肥大~衫ㄧ~式的连衣裙。
Eng
- CC-CEDICT spacious; roomy; uncrowded|(of clothes) loose and comfortable|relaxed; free of worry|well-off; affluent
- Cihui spacious; roomy; uncrowded; (of clothes) loose and comfortable; relaxed; free of worry; well-off; affluent