sōng tông

Hán Việt: tông · Pinyin: sōng

Tổng quan

Tóc rối bù, tục gọi là

鬆勁 · 鬆明 · 鬆緊 · 鬆蕈 · 鬆蘿 · 鬆虎 · 鬆墻子 · 乾鬆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōng
Hán Việttông
Quảng Đôngsung1
Mân Namsang
Nhật BảnSU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổchyung
Phản thiết蘇弄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tóc rối bù, tục gọi là {bồng tông} [蓬鬆]. Lỏng lẻo, không được chắc chắn bén sắc gọi là {phóng tông} [放鬆]. Dị dạng của chữ [松].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鬢髮蓬亂的樣子。《玉篇.髟部》:「鬆,亂髮貌。」如:「蓬鬆」。宋.汪元量〈湖州歌〉:「曉鬢鬅鬆懶不梳,忽聽人說是南徐。」 2.不緊。如:「鞋帶鬆了。」、「螺絲釘鬆了。」 3.不煩重、不緊要。如:「輕鬆」、「稀鬆平常」。 4.不嚴格。如:「檢查得很鬆。」、「管理得太鬆。」 5.寬裕。如:「最近手頭兒鬆了些,可以再買些書。」 6.精神懈怠。如:「鬆懈」。 7.物質脆軟不緊密。如:「鬆軟可口」、「土質很鬆」、「又鬆又脆的餅乾。」 [名] 將瘦肉煮熟炒乾,製成絨狀或纖維狀的食品。如:「魚鬆」、「肉鬆」。 [動] 1.放開。如:「鬆綁」、「鬆開手」。…

Eng

  • CC-CEDICT loose|to loosen|to relax|floss (dry, fluffy food product made from shredded, seasoned meat or fish, used as a topping or filling)

ja

  • JMdict cavity (in old root vegetables, tofu, metal casting, etc.)|pore|hollow|bubble|blowhole

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】私崇切【集韻】【韻會】蘇叢切,𠀤音葱。髼鬆,髮亂。或作䯳。 又【廣韻】昔恭切【集韻】思恭切,𠀤音蚣。𩬰鬆,髮亂。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蘇弄切,音送。𩭩鬆,髮貌。 又【集韻】七恭切,音縱。與䰌同。 又【集韻】蘇宗切,亦與䯳同。髮亂貌。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 松 · 䯳 · 𨱛 · 𩮀 · 松 · 松 · 松