宠任

sủng nhâm

Hán Việt: sủng nhâm

Tổng quan

tin tưởng; tín nhiệm (mang nghĩa xấu)。得到偏愛和信賴(多含貶義)。

Cấu tạo: (sủng) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng; tín nhiệm (mang nghĩa xấu)。得到偏愛和信賴(多含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛信任。《三國志.卷一四.魏書.劉放傳》:「三年,放進爵魏壽亭侯,資關內侯。明帝即位,尤見寵任。」