宠
sủngNôm sũng
Hán Việt: sủng · Pinyin: chǒng · Nôm: sũng
Tổng quan
Yêu, ân huệ, vẻ vang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǒng |
|---|---|
| Hán Việt | sủng |
| Âm Nôm | sủng |
| Quảng Đông | cung2 |
| Chú âm | ㄔㄨㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thryungx |
| Baxter-Sagart | r̥oŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | r̥oŋʔ |
| Phản thiết | 丑勇切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 寵
- Thiều Chửu Yêu, ân huệ, vẻ vang. Tục gọi vợ lẽ là sủng. Nên lấy vợ lẽ gọi là nạp sủng [納寵]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm sủng sủng ái [Eng: to favour, to treat as a favourite]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宠 (形声。从宀,龙声。本义尊崇) 同本义 宠神其祖。--《国语·楚语》。注尊也。” 宠,尊居也。--《说文》 宠名皆弃。--《左传·襄公三十年》。谓族也。 又如宠存(尊崇慰问); 宠重(尊崇重视); 崇厉(尊崇勉励) 宠爱 君以为忠,而甚宠之。--《左传·昭公十年》 不宜爱而受宠。--《论衡·幸偶》 少姜有宠而死。--《左传·昭公三年》 宠辱若惊。--《老子》 上官大夫与之同列,争宠而心害其能。--《史记·屈原贾生列传》 又如一家人很宠他; 宠冠一时(备受宠爱,冠绝一时); 宠拔( 宠 chǒng(上对下)偏爱得~。 【宠爱】过分喜爱; 偏爱。 【宠辱不惊】无论受宠或是受辱都无动于衷。形容把荣辱得失置之度外。 【宠辱若惊】受宠受辱都感到不安。形容患得患失。 【宠信】宠爱偏信(多含贬义)。 【宠幸】旧时指帝王对后妃、臣下宠爱,后泛指地位高的人对地位低的人的宠爱。 宠(寵)chǒng ⒈偏爱,溺爱~爱。 ⒉荣耀~辱不惊。
Eng
- CC-CEDICT to love, to pamper, to spoil, to favor
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】丑壟切【集韻】【韻會】【正韻】丑勇切,𠀤沖上聲。【說文】尊居也。从宀龍聲。一曰愛也,恩也。又【增韻】尊榮也。【易·師卦】承天寵也。【書·泰誓】惟其克相,上帝寵綏四方。【周官】居寵思危。 又姓。【正字通】蜀漢長史寵義。 又古借龍。【詩·商頌】何天之龍。【周頌】我龍受之。【鄭註】讀若寵。 又【集韻】盧東切,音籠。都寵,縣名,在九眞郡。
Thuyết Văn
尊凥也。 从宀。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲榮竉。 丑壟切。九部。
【寵】 (sủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) , Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Sửu lũng thiết Thượng tự: 丑 (sửu) , Hạ tự: 壟 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trổng (âm hệ: 0 , từ vựng:…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠖥 · 宠 · 宠 · 寵 · 𠖥 · 宠 · 寵