寵倖

sủng hạnh

Hán Việt: sủng hạnh

Tổng quan

sủng ái; thiên vị; cưng chiều; nuông chiều (trên đối với dưới)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(地位高的人对地位低的人)宠爱。

Cấu tạo: 宠 (sủng) + 幸 (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiên vị

Từ liên quan

Gần nghĩa

倖臣 · 宠信 · 宠儿 · 宠坏 · 宠妾 · 宠姬 · 宠幸 · 宠溺