宠召

sủng triệu

Hán Việt: sủng triệu

Tổng quan

Cấu tạo: (sủng) + (triệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受高位者邀請的敬稱。《初刻拍案驚奇》卷二:「今承寵召過來,卻又屢屢相覷,卻像有些委決不下的事,是什麼緣故?」