寵命
sủng mệnh
Hán Việt: sủng mệnh
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恩命。《文選.李密.陳請表》:「過蒙拔擢,寵命優渥。」《聊齋志異.卷一.考城隍》:「辱膺寵命,何敢多辭。」
Eng
- Cihui 寵命 hǒngmìng n. <trad.> imperial decree granting a favor
Hán Việt: sủng mệnh