寵物
sủng vật
Hán Việt: sủng vật · Pinyin: chǒng wù
Tổng quan
thú cưng
Nghĩa
Việt
- Cihui thú cưng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.家中所養的可愛動物,狗、貓、鳥、兔子等。如:「這幾年來寵物店生意興隆,家中豢養寵物的風氣越來越盛。」 2.比喻被當寵物般養的人。如:「要好好教導小孩,別把他們當寵物豢養。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指家庭豢养的受人喜爱的小动物,如猫、狗等:~医院。
Eng
- CC-CEDICT house pet
- Cihui house pet
ja
- JMdict pet (thing)|favorite thing (toy, gadget, etc.)