寵綏

sủng tuy

Hán Việt: sủng tuy

Tổng quan

Cấu tạo: (sủng) + (tuy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寵愛而使其安定。《書經.泰誓上》:「惟其克相上帝,寵綏四方。」《舊五代史.卷三三.唐書.莊宗本紀七》:「朕夙荷丕基,乍平偽室,非不欲寵綏四海,協和萬邦。」

Eng

  • Cihui 寵綏 hǒngsuí v. <wr.> love sth. and find peace in it